nhật xạ

nhật xạ

Các tấm pin mặt trời chuyển đổi nhật xạ thành điện năng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bức xạ mặt trời: "nhật xạ" thuật ngữ chỉ toàn bộ năng lượng bức xạ phát ra từ Mặt Trời truyền tới Trái Đất. Đây nguồn năng lượng chính cho các quá trình khí hậu sự sống.
    • Phép đo bức xạ mặt trời: Trong một số ngữ cảnh, "nhật xạ" có thể dùng để chỉ việc đo đạc lượng bức xạ này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhật xạ yếu tố quyết định chính đến khí hậu của một vùng. (Bức xạ mặt trời yếu tố quyết định chính đến khí hậu của một vùng.)
    • Cường độ nhật xạ thay đổi theo mùa theo vĩ độ. (Cường độ bức xạ mặt trời thay đổi theo mùa theo vĩ độ.)
    • Các tấm pin mặt trời chuyển đổi nhật xạ thành điện năng. (Các tấm pin mặt trời chuyển đổi bức xạ mặt trời thành điện năng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phép đo nhật xạ": một chuyên ngành của khí tượng học liên quan đến việc đo lường nghiên cứu bức xạ mặt trời.
    • Phép đo nhật xạ giúp dự báo chính xác tiềm năng năng lượng mặt trời của một khu vực. (Phép đo bức xạ mặt trời giúp dự báo chính xác tiềm năng năng lượng mặt trời của một khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Bức xạ mặt trời: Từ đồng nghĩa, cách giải thích nghĩa đen của "nhật xạ" ("nhật" = mặt trời, "xạ" = bức xạ).
  • Năng lượng mặt trời: Thuật ngữ rộng hơn, bao gồm cả ứng dụng của bức xạ mặt trời.
  • Quang năng: Năng lượng ánh sáng, một phần của nhật xạ.
Từ đồng nghĩa
  • Bức xạ mặt trời: Cách gọi phổ biến dễ hiểu hơn.
  • Nhiệt bức xạ mặt trời: Nhấn mạnh thành phần nhiệt trong bức xạ.
Các cụm từ liên quan
  • Cường độ nhật xạ: Lượng năng lượng bức xạ mặt trời trên một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian.

    • Cường độ nhật xạ ở xích đạo luônmức cao. (Cường độ bức xạ mặt trờixích đạo luônmức cao.)
  • Bản đồ nhật xạ: Bản đồ thể hiện phân bố năng lượng bức xạ mặt trời trên một khu vực.

    • Bản đồ nhật xạ Việt Nam cho thấy miền Trung Nam tiềm năng rất lớn. (Bản đồ bức xạ mặt trời Việt Nam cho thấy miền Trung Nam tiềm năng rất lớn.)